Apple iPad Air thế hệ 1

Apple iPad Air thế hệ 1 3D preview

Submit your photo

How would you rate it?
Share your photo
📸
Click or Drop
Max 10MB, JPEG/PNG/WebP
Who are you?
Caption (Brief review)
Credit & attribution
License info

Please submit only photos you own or are authorized to share.
0
Retina 9.7 inch
Chip Apple A7
Camera iSight 5MP
FaceTime HD 1.2MP
Pin 10 giờ
Wi-Fi 4 + BT 4.0
Hỗ trợ LTE
Cổng Lightning
469g - 478g

Màn hình

Màn hình Multi-Touch 9.7 inch có đèn nền LED

Độ phân giải 2048x1536 tại 264 ppi

Hiệu năng

Chip A7 với kiến trúc 64-bit

Bộ đồng xử lý chuyển động M7

Camera

Camera sau iSight 5MP với khẩu độ f/2.4

Camera trước FaceTime HD 1.2MP

Năng lượng

Pin 32.4 watt-giờ

Lên đến 10 giờ lướt web qua Wi-Fi

Kết nối

Wi-Fi 802.11a/b/g/n (kênh đôi)

Công nghệ Bluetooth 4.0

Dòng máy chính thức

A1474 (Wi-Fi)

A1475 / A1476 (Wi-Fi + Cellular)

iPad Air (thế hệ 1) được xác định bởi các số kiểu máy cụ thể tương ứng với khả năng kết nối. Mẫu Wi-Fi được ký hiệu là A1474, trong khi các phiên bản có hỗ trợ di động bao gồm A1475 và biến thể TD-LTE A1476.

  • Dòng máy chính thức: A1474 / A1475 / A1476.
  • Các biến thể khu vực / mã SKU được liệt kê trong nguồn: A1474 (Wi-Fi), A1475 (Wi-Fi + Cellular), A1476 (Wi-Fi + Cellular TD-LTE).

Thiết bị có màn hình Retina 9.7 inch với lớp phủ chống bám vân tay. Máy được vận hành bởi chip A7 và bao gồm bộ đồng xử lý chuyển động M7. Dung lượng lưu trữ dao động từ 16GB đến 128GB.

  • Màn hình: Màn hình IPS 9.7 inch có đèn nền LED, độ phân giải 2048 x 1536.
  • Chipset: Chip Apple A7 với kiến trúc 64-bit.
  • Camera: Camera sau iSight 5MP với lấy nét tự động và camera trước FaceTime HD 1.2MP.
  • Cảm biến: Con quay hồi chuyển ba trục, gia tốc kế và cảm biến ánh sáng xung quanh.
  • Âm thanh: Micrô kép và loa tích hợp với giắc cắm tai nghe 3.5mm.

iPad Air hỗ trợ Wi-Fi băng tần kép (2.4GHz và 5GHz) với công nghệ MIMO. Các mẫu di động bao gồm khay nano-SIM và hỗ trợ nhiều băng tần UMTS, GSM, CDMA và LTE.

  • Không dây: Wi-Fi 802.11a/b/g/n và Bluetooth 4.0.
  • Di động (A1475/A1476): Hỗ trợ UMTS/HSPA/HSPA+/DC-HSDPA, GSM/EDGE, CDMA EV-DO và LTE.
  • Vị trí: Wi-Fi, la bàn kỹ thuật số và Assisted GPS/GLONASS (các mẫu di động).
  • Cổng kết nối: Cổng Lightning để sạc và truyền dữ liệu.

iPad Air (thế hệ 1) ra mắt với iOS và hỗ trợ các bản cập nhật sau đó. Thiết bị cung cấp quyền truy cập vào App Store, FaceTime và các công cụ năng suất tiêu chuẩn của Apple.

  • Hệ điều hành: Ban đầu xuất xưởng với iOS; hỗ trợ lên đến iOS 12.
  • Trợ lý: Tích hợp trợ lý giọng nói Siri.
  • Đồng bộ hóa: Yêu cầu iTunes trên Mac hoặc PC để quản lý cục bộ.

iPad Air thế hệ 1 đã giới thiệu một khung máy mỏng và nhẹ hơn so với các thế hệ tiền nhiệm.

  • Kích thước: Chiều cao 9.4 inch (240 mm), chiều rộng 6.6 inch (169.5 mm), độ dày 0.29 inch (7.5 mm).
  • Trọng lượng: 1 pound (469 g) cho mẫu Wi-Fi; 1.05 pound (478 g) cho các mẫu Wi-Fi + Cellular.
  • Màu sắc: Có sẵn màu Xám không gian (Space Gray) và Bạc (Silver).
  • iPad Air
  • Cáp Lightning sang USB
  • Bộ chuyển đổi nguồn USB

Apple iPad Air (thế hệ 1) đại diện cho một cột mốc thiết kế quan trọng của dòng iPad, mang đến cấu hình mỏng và hiệu năng của chip A7 64-bit. Đây vẫn là một thiết bị có khả năng phục vụ tốt cho nhu cầu giải trí và các tác vụ cơ bản, mặc dù thiếu bảo mật sinh trắc học hiện đại và không còn hỗ trợ phần mềm mới nhất.

Giá ra mắt (MSRP): Giá thị trường hiện tại:
US$499