Samsung Galaxy Tab S10 FE

Submit your photo

How would you rate it?
Share your photo
📸
Click or Drop
Max 10MB, JPEG/PNG/WebP
Who are you?
Caption (Brief review)
Credit & attribution
License info

Please submit only photos you own or are authorized to share.
0
Gia đình SM-X520 / SM-X526B
Màn hình TFT 10.9 inch
Exynos 1580
Có kèm S Pen
Camera sau 13MP
Camera trước siêu rộng 12MP
Pin 8.000mAh
Sạc 45W
Biến thể 5G và Wi‑Fi
Khả năng chống nước IP68

Màn hình

Tấm nền TFT/LCD 10.9 inch

Độ phân giải 2304 x 1440 với tần số quét lên tới 90Hz

Nền tảng

Exynos 1580 được liệt kê trên các trang nguồn của Samsung

Android 15 khi ra mắt

Camera

Camera sau 13MP

Camera trước siêu rộng 12MP

Pin và Sạc

Dung lượng điển hình 8.000mAh

Liệt kê hỗ trợ sạc 45W

Kết nối

5G, Wi‑Fi 6, Wi‑Fi Direct và Bluetooth 5.3 xuất hiện trong tài liệu nguồn

USB 2.0 và hỗ trợ hai SIM được liệt kê trên các trang 5G

Bộ nhớ và Phụ kiện

Liệt kê cấu hình 8GB / 128GB và 12GB / 256GB

Hỗ trợ mở rộng microSD tới 2TB và kèm S Pen

  • Gia đình mẫu chuẩn: SM-X520 / SM-X526B
  • Các biến thể vùng / mã SKU được liệt kê trong nguồn: SM-X520NZAAXAR, SM-X520NLBAXAR, SM-X520NZAPEUB, SM-X520NLBDGTO, SM-X520NZAEMEA, SM-X526BZAEMEA, SM-X526BZSAMEA
  • Lớp sản phẩm: Tablet
  • Ngày công bố: 2025-04-02
  • Khả dụng ban đầu: 2025-04-03 tại một số thị trường
  • Khả dụng tại Hoa Kỳ: 2025-04-10
  • Giá khởi điểm (MSRP): US$499.99 cho Galaxy Tab S10 FE; US$599.99 cho phiên bản 5G
  • Màn hình: Màn hình TFT/LCD 10.9 inch 2304 x 1440, lên tới 90Hz
  • Bộ xử lý: Exynos 1580
  • Hệ điều hành: Android 15
  • Bộ nhớ và lưu trữ: Liệt kê cấu hình 8GB / 128GB và 12GB / 256GB
  • Mở rộng: Hỗ trợ microSD tới 2TB
  • Hỗ trợ bảo mật: Samsung liệt kê cập nhật bảo mật tới năm 2032 trên các trang vùng
  • Không dây: Cách diễn đạt Wi‑Fi 6 và Wi‑Fi 6E đều xuất hiện trên các trang nguồn, cùng với Wi‑Fi Direct
  • Bluetooth: Liệt kê Bluetooth 5.3
  • Di động: 5G (Sub‑6) được liệt kê cho dòng SM‑X526B
  • SIM: Liệt kê hai SIM với 1 SIM vật lý và 1 eSIM trên tài liệu Samsung newsroom
  • Cổng: USB 2.0 và cách diễn đạt kết nối jack tai nghe USB Type‑C được liệt kê trong các trang nguồn
  • Định vị và cảm biến: GPS, GLONASS, Beidou, Galileo và QZSS được liệt kê trên các trang vùng
  • S Pen: Có kèm, không hỗ trợ BLE
  • Độ bền: Khả năng chống nước và bụi IP68 được liệt kê cho máy và S Pen
  • Bảo mật: Cảm biến vân tay tích hợp trong phím nguồn được liệt kê
  • Âm thanh: Liệt kê loa stereo đôi trong tài liệu Samsung newsroom
  • Tính năng phần mềm: Circle to Search với Google, trợ giúp chữ viết tay, giải toán và hỗ trợ bài tập về nhà được liệt kê trên các trang Samsung
  • Ứng dụng và dịch vụ: Ứng dụng Galaxy Spotlight và hỗ trợ SmartThings được liệt kê trong nguồn
  • Kích thước: 254.3 x 165.8 x 6.0 mm
  • Trọng lượng: Liệt kê 497 g cho Wi‑Fi và 500 g cho 5G
  • Màu sắc: Liệt kê màu Xám, Bạc và Xanh
  • Ghi chú cấu trúc: Hồ sơ mô tả màn hình có các góc bo tròn và đo kích thước tấm nền 10.9 inch theo dạng full‑rectangle
  • S Pen được liệt kê là có kèm
  • Các trang nguồn của Samsung liệt kê gia đình máy với phụ kiện như Book Cover Keyboard, Book Cover Keyboard Slim, Smart Book Cover và Miếng bảo vệ chống phản chiếu như các mục riêng hoặc phụ kiện, không phải thành phần tiêu chuẩn trong hộp
  • Không có mục bổ sung nào trong hộp được xác nhận rõ ràng trong văn bản nguồn cung cấp

Samsung Galaxy Tab S10 FE được trình bày trong nguồn như một dòng máy tính bảng tầm trung với các biến thể Wi‑Fi và 5G, màn hình 10.9 inch, Exynos 1580, Android 15 và khả năng chống nước IP68. Hồ sơ cũng liệt kê kèm S Pen, pin 8.000mAh, sạc 45W và hỗ trợ mở rộng microSD tới 2TB. Giá khởi điểm (MSRP) được liệt kê là US$499.99, trong khi một trang bán lẻ Samsung riêng cho thấy giá khuyến mại sau đó là US$469.99 cho một cấu hình Wi‑Fi.

Launch Price (MSRP): Current Market Price:
US$499.99