SONY Xperia 1 II

SONY Xperia 1 II 3D preview

Submit your photo

How would you rate it?
Share your photo
📸
Click or Drop
Max 10MB, JPEG/PNG/WebP
Who are you?
Caption (Brief review)
Credit & attribution
License info

Please submit only photos you own or are authorized to share.

SONY Xperia 1 II photo gallery

0
6,5" 4K HDR OLED
Snapdragon 865 5G
12MP Ba + 3D iToF
Camera trước 8MP
8GB RAM + 256GB UFS
5G Sub-6
IP65/68
4000mAh + Sạc Qi
USB-C 3.1, DisplayPort
Hi-Res Audio + LDAC
Dolby Atmos, Loa stereo
Giắc âm thanh 3.5mm

Màn hình

Màn hình 6,5 inch 21:9 CinemaWide 4K HDR OLED (3840 x 1644)

Chế độ Creator, DCI-P3 100%, chuyển sắc 10-bit

Chipset

Nền tảng di động Qualcomm Snapdragon 865 5G

Android 10

Máy ảnh

Ba camera 12MP: góc rộng 24mm f/1.7, tele 70mm f/2.4, siêu rộng 16mm f/2.2

3D iToF, ZEISS T*, Lấy nét theo mắt thời gian thực, AF/AE 20fps

Pin

4000 mAh (điển hình)

Sạc nhanh USB PD và sạc không dây Qi

Kết nối

5G Sub6, 4G LTE, Wi-Fi 6 (ax), Bluetooth 5.1, NFC

USB-C 3.1 với đầu ra DisplayPort (4K/60fps)

Bộ nhớ & Lưu trữ

8GB RAM

256GB UFS (theo khu vực); microSDXC lên đến 1TB

Sony giới thiệu Xperia 1 II như là điện thoại hàng đầu năm 2020 vào ngày 24 tháng 2 năm 2020. Đặt hàng trước tại Mỹ bắt đầu từ ngày 1 tháng 6 năm 2020, máy được giao từ ngày 24 tháng 7 năm 2020. Tại Thái Lan, đặt hàng trước mở từ ngày 17 tháng 9 năm 2020 và bán lẻ từ ngày 2 tháng 10 năm 2020. Giá bán lẻ đề xuất tại Mỹ là 1.199,99 USD. Giá ra mắt tại Thái Lan là 35.990 THB.

  • Công bố: 24 tháng 2 năm 2020.
  • Đặt trước tại Mỹ: 1 tháng 6 năm 2020; Giao hàng tại Mỹ: 24 tháng 7 năm 2020.
  • Đặt trước tại Thái Lan: 17-30 tháng 9 năm 2020; Bán lẻ: 2 tháng 10 năm 2020.
  • Giá ra mắt: 1.199,99 USD (Mỹ); 35.990 THB (Thái Lan).

Xperia 1 II có thân máy mỏng, dạng thanh với mặt trước và mặt sau bằng kính được bảo vệ bởi Corning Gorilla Glass 6 và khung nhôm. Trang hỗ trợ chính thức của Sony Thái Lan liệt kê kích thước 166 x 72 x 7,9 mm và trọng lượng 181 g (6,4 oz theo thông số Mỹ). Máy đạt chuẩn IP65/68 về khả năng chống bụi và nước, nghĩa là được bảo vệ khỏi tia nước áp suất thấp và ngâm nước.

  • Kích thước: 166 x 72 x 7,9 mm (6,5 x 2,8 x 0,3 inch).
  • Trọng lượng: 181 g (6,4 oz).
  • Bảo vệ: IP65/68, Corning Gorilla Glass 6.
  • Màu sắc (theo khu vực): Đen, Tím (màu ra mắt tại Thái Lan theo báo cáo của Droidsans). Có thể có thêm các màu khác ở các thị trường khác.
  • Cảm biến vân tay: Gắn bên cạnh.

Sony trang bị cho Xperia 1 II màn hình 6,5 inch 21:9 CinemaWide 4K HDR OLED với độ phân giải 3840 x 1644. Sony nhấn mạnh chế độ Creator được hỗ trợ bởi CineAlta, độ phủ DCI-P3 100%, hỗ trợ không gian màu ITU-R BT.2020, điểm trắng D65, chuyển sắc 10-bit, và xử lý hình ảnh X1 for mobile. Tính năng Motion Blur Reduction cũng có mặt.

  • Kích thước: 6,5 inch (đường chéo).
  • Định dạng: 21:9 CinemaWide.
  • Loại: 4K HDR OLED.
  • Độ phân giải: 3840 x 1644.
  • Tính năng chính: Chế độ Creator, DCI-P3 100%, BT.2020, 10-bit, Motion Blur Reduction.

Cụm camera sau là thiết kế ba ống kính với cảm biến 3D iToF và lớp phủ chống phản xạ ZEISS T*. Sony bao gồm phần mềm có nguồn gốc từ dòng máy ảnh Alpha, cho phép lấy nét theo mắt thời gian thực (người và động vật), chụp liên tục lên đến 20 khung hình/giây với theo dõi AF/AE, và tới 60 phép tính AF/AE mỗi giây. Camera trước là cảm biến 8MP.

Ống kính camera sau:

  • Góc rộng 24mm: 12MP, F1.7, Exmor RS 1/1,7 inch, góc FOV 82°.
  • Tele 70mm: 12MP, F2.4, 1/3,4 inch, góc FOV 34°, zoom quang 3x.
  • Siêu rộng 16mm: 12MP, F2.2, Exmor RS 1/2,55 inch, góc FOV 124°.

Tính năng:

  • Lớp phủ ZEISS T*, OIS trên ống kính góc rộng và tele, chụp RAW, AF/AE lên đến 20fps, lấy nét theo mắt thời gian thực, 3D iToF, cảm biến RGB-IR.
  • Video: Cinematography Pro (hỗ trợ bởi CineAlta), quay 4K HDR lên đến 60fps, slow motion 120fps, chống rung Optical SteadyShot lai OIS/EIS, chống rung 5 trục Intelligent Active Mode.

Camera trước:

  • 8MP, F2.0, 1/4 inch, góc FOV 84°, HDR, selfie chân dung, đèn flash màn hình, chụp bằng tay và nụ cười.

Xperia 1 II được trang bị nền tảng di động Qualcomm Snapdragon 865 5G kết hợp với 8GB RAM. Máy ra mắt với Android 10. Hướng dẫn sử dụng chính thức của Sony sau đó ghi nhận các bản cập nhật lên Android 11 và Android 12, bao gồm các thay đổi liên quan.

  • Bộ xử lý: Qualcomm Snapdragon 865 5G (8 nhân, tối đa 2,84 GHz).
  • RAM: 8GB (LPDDR5).
  • Bộ nhớ trong: 256GB UFS (trang Sony Thái Lan); tùy theo thị trường. Hỗ trợ thẻ microSDXC lên đến 1TB.
  • Hệ điều hành: Android 10 (khi ra mắt); được cập nhật lên Android 11 và 12 theo Hướng dẫn sử dụng.

Ngoài phần cứng cốt lõi, Xperia 1 II còn bao gồm một số tính năng giải trí và năng suất đặc trưng của Sony.

  • Âm thanh: Giắc âm thanh 3.5mm, Hi-Res Audio, LDAC, 360 Reality Audio với giải mã phần cứng, DSEE Ultimate, loa stereo phía trước thực sự, Dolby Atmos, ghi âm stereo, Qualcomm aptX HD.
  • Chơi game: PS4 Remote Play, hỗ trợ tay cầm DUALSHOCK 4, Game Enhancer, Hệ thống rung động động.
  • Kết nối: Smart connectivity, Google Cast, NFC, đầu ra DisplayPort qua USB-C (4K/60fps), Wi-Fi 6 (802.11ax) với MIMO 2x2, Bluetooth 5.1.
  • Cảm biến: Gia tốc kế, cảm biến vân tay, con quay hồi chuyển, cảm biến từ trường, ánh sáng, tiệm cận, RGB-IR.
  • Tính năng phần mềm: Side Sense, chế độ chia màn hình, màn hình môi trường, xử lý cuộc gọi thông minh.

Sony trang bị cho Xperia 1 II pin 4000 mAh không thể tháo rời. Sạc được hỗ trợ qua USB Power Delivery và sạc không dây Qi. Thiết bị bao gồm các tính năng chăm sóc pin.

  • Dung lượng: 4000 mAh (điển hình).
  • Sạc có dây: USB Power Delivery (USB-C 3.1).
  • Sạc không dây: Chuẩn Qi.
  • Quản lý pin: Xperia Adaptive Charging, Battery Care, STAMINA Mode.

Xperia 1 II hỗ trợ nhiều chuẩn di động và không dây. Máy sử dụng khe cắm hybrid hai SIM (Nano SIM + microSD hoặc SIM thứ hai) trên mẫu châu Á/Thái Lan, trong khi mẫu Mỹ là một SIM.

  • 2G GSM: 850, 900, 1800, 1900.
  • 3G UMTS/HSPA+: Bands 1, 2, 4, 5, 6, 8, 19.
  • 4G LTE: Bands 1-5, 7, 8, 12, 13, 17, 19, 20, 25, 26, 28, 29, 32, 34, 38-41, 46, 66.
  • 5G (Sub6): Bands n1, n3, n28, n77, n78 (theo khu vực).
  • Wi-Fi: 802.11a/b/g/n/ac/ax (MIMO 2x2).
  • Bluetooth: 5.1 với A2DP, aptX HD, LDAC.
  • Định vị: A-GPS, A-GLONASS, Beidou, Galileo, QZSS.
  • Cổng kết nối: USB-C 3.1 (đầu ra DisplayPort), giắc âm thanh 3.5mm.
  • Khác: NFC, Smart connectivity, Google Cast.

Xperia 1 II là điện thoại hàng đầu năm 2020 của Sony, kết hợp màn hình điện ảnh 4K HDR OLED, hệ thống ba camera chuyên nghiệp với quang học ZEISS và lấy nét tự động theo mắt thời gian thực, cùng bộ tính năng đa phương tiện bao gồm Hi-Res Audio, Dolby Atmos và giắc 3.5mm. Xếp hạng IP65/68, sạc không dây và kết nối 5G hoàn thiện một gói cao cấp, mặc dù cấu hình bộ nhớ và RAM thay đổi theo thị trường, và phần mềm ra mắt là Android 10 với các bản cập nhật sau đó.

Giá ra mắt (MSRP): Giá thị trường hiện tại:
US$1,199.99