Sony Xperia 1 III

Sony Xperia 1 III photo gallery
Sony Xperia 1 III
Màn hình
6.5" 21:9 CinemaWide 4K HDR OLED (3840 x 1644)
Tần số quét 120Hz / Giảm nhòa chuyển động 240Hz, Chế độ Creator
Vi xử lý
Nền tảng di động Qualcomm Snapdragon 888 5G
RAM 12GB, Android 11 khi ra mắt
Camera
Ba camera 12MP: 16mm f/2.2, 24mm f/1.7, 70-105mm f/2.3-f/2.8 tele
3D iToF, tráng phủ ZEISS T*, camera trước 8MP
Pin & Sạc
4500 mAh, USB Power Delivery (30W, 50% trong 30 phút)
Sạc không dây Qi, Sạc ngược Battery Share
Kết nối
5G Sub-6, Wi-Fi 6 (802.11ax), Bluetooth 5.2, NFC
USB-C 3.1 Gen 1, DisplayPort 4K/60fps, giắc 3.5mm
Bộ nhớ & Lưu trữ
RAM 12GB, 256GB / 512GB UFS (tùy thị trường)
microSDXC lên đến 1TB, hybrid dual SIM
Dòng thời gian & Thông tin ra mắt
Sony Xperia 1 III được công bố vào ngày 14 tháng 4 năm 2021, cùng với Xperia 5 III. Việc phát hành theo khu vực bắt đầu vào giữa đến cuối năm 2021, với các nguồn danh mục Thái Lan xác nhận ra mắt vào quý 3/tháng 9 năm 2021 với giá địa phương 42.990 THB. Máy được bán ra với Android 11.
- Công bố: Ngày 14 tháng 4 năm 2021 (thông cáo báo chí của Sony Electronics)
- Có mặt tại Thái Lan: Quý 3 năm 2021 / Tháng 9 năm 2021 (Siamphone và tin tức Thái Lan)
- Giá ra mắt (Thái Lan): 42.990 THB
- Có mặt tại các thị trường khác: Mỹ và châu Âu mùa hè 2021 (thông cáo báo chí); các mẫu máy của nhà mạng Nhật Bản từ tháng 7 năm 2021; XQ-BC42 mở khóa SIM Nhật Bản từ tháng 11 năm 2021 (ánh xạ mẫu thứ cấp)
Thân máy & Chất lượng hoàn thiện
Xperia 1 III giữ nguyên ngôn ngữ thiết kế Xperia cao, vuông vức với cấu trúc kẹp kính và cảm biến vân tay gắn bên cạnh. Sony liệt kê khả năng chống nước IPX5/IPX8 và chống bụi IP6X để đảm bảo độ bền.
- Kích thước: 165 x 71 x 8,2 mm
- Trọng lượng: 186 g (Sony Thái Lan)
- Kính mặt trước: Corning Gorilla Glass Victus
- Kính mặt sau: Corning Gorilla Glass 6
- Khung: Kim loại với cảm biến vân tay tích hợp trong nút nguồn
- Màu sắc: Đen mờ, Tím mờ (thông cáo báo chí)
Hệ thống màn hình
Màn hình 6,5 inch 21:9 CinemaWide là điểm nhấn của Xperia 1 III, cung cấp tấm nền 4K HDR OLED đầy đủ với tần số quét 120 Hz. Sony bao gồm các tính năng hiệu chỉnh màu đạt chuẩn chuyên nghiệp.
- Kích thước: 6,5 inch đường chéo
- Độ phân giải: 3840 x 1644 (4K)
- Loại: HDR OLED, tỷ lệ 21:9
- Tần số quét: 120 Hz (giảm nhòa chuyển động 240 Hz)
- Tần số cảm ứng: 240 Hz
- Tính năng màu: Chế độ Creator (CineAlta), DCI-P3 100%, ITU-R BT.2020, chuyển sắc 10-bit, engine X1 cho di động
- Bảo vệ: Corning Gorilla Glass Victus
Hệ thống camera
Hệ thống ba camera sau 12MP bao gồm góc siêu rộng 16mm, góc rộng 24mm và ống kính tele tiêu cự thay đổi 70-105mm — theo Sony, đây là lần đầu tiên trên điện thoại thông minh. Tráng phủ ZEISS T* và cảm biến 3D iToF hỗ trợ hiệu suất ánh sáng yếu và phát hiện độ sâu. Các ứng dụng Photography Pro và Cinematography Pro của Sony cung cấp điều khiển thủ công.
- Camera sau 1 (16mm): 12MP, f/2.2, góc nhìn 124°, 1/2.5" Exmor RS
- Camera sau 2 (24mm): 12MP, f/1.7, góc nhìn 82°, 1/1.7" Exmor RS, OIS, diode quang kép
- Camera sau 3 (70-105mm): 12MP, f/2.3-f/2.8 (thay đổi), 1/2.9" Exmor RS, OIS
- Cảm biến khác: 3D iToF, RGB-IR
- Camera trước: 8MP, f/2.0, góc nhìn 78°, cảm biến 1/4", HDR photo, SteadyShot
- Quay video: 4K HDR lên đến 120 fps, ổn định 5 trục SteadyShot, Bộ lọc gió thông minh
- Tính năng ảnh: Chụp liên tiếp lên đến 20 fps với theo dõi AF/AE, Lấy nét theo mắt thời gian thực (người/động vật), Theo dõi thời gian thực, Zoom siêu phân giải AI
Nền tảng & Phần mềm
Máy chạy Android 11 khi ra mắt trên nền tảng Snapdragon 888 5G của Qualcomm với RAM 12GB. Các tùy chọn bộ nhớ trong 256GB hoặc 512GB UFS tùy theo thị trường và khe cắm microSDXC hỗ trợ mở rộng lên đến 1TB qua khay SIM hybrid.
- SoC: Qualcomm Snapdragon 888 5G (5nm)
- GPU: Adreno 660
- RAM: 12GB LPDDR5
- Bộ nhớ: 256GB UFS (toàn cầu) / 512GB ở một số thị trường, microSDXC lên đến 1TB
- HĐH: Android 11 (có thể nâng cấp lên Android 13 theo hướng dẫn)
- Chơi game: Game Enhancer, PS4 Remote Play, hỗ trợ DUALSHOCK 4
- Âm thanh: Giắc 3.5mm, Hi-Res Audio, LDAC, Dolby Atmos, 360 Reality Audio, DSEE Ultimate, loa stereo toàn dải, Rung động động
Pin & Sạc
Pin 4500 mAh hỗ trợ sạc có dây nhanh qua USB Power Delivery và cung cấp tiện lợi sạc không dây với chuẩn Qi. Battery Share cho phép điện thoại hoạt động như một cục sạc dự phòng không dây cho phụ kiện.
- Dung lượng: 4500 mAh (không thể tháo rời)
- Sạc có dây: USB Power Delivery, lên đến 50% trong 30 phút với bộ sạc 30W (không kèm bộ sạc theo thông cáo báo chí)
- Sạc không dây: Chuẩn Qi
- Sạc ngược không dây: Battery Share
- Tính năng chăm sóc pin: Sạc thích ứng Xperia, Chăm sóc pin, Chế độ STAMINA
Kết nối & Cảm biến
Xperia 1 III hỗ trợ 5G sub-6 trên nhiều băng tần, Wi-Fi 6, Bluetooth 5.2, NFC và cổng USB-C với đầu ra DisplayPort cho màn hình ngoài. Giắc cắm tai nghe 3.5mm được giữ lại.
- Di động: 5G sub-6 (băng tần n1/n3/n5/n7/n8/n28/n38/n40/n41/n77/n78/n79); hỗ trợ 4G LTE thay đổi theo khu vực
- Wi-Fi: IEEE 802.11 a/b/g/n/ac/ax (Wi-Fi 6)
- Bluetooth: 5.2, LE Audio, LDAC, aptX HD
- Định vị: A-GPS, GLONASS, BeiDou, Galileo, QZSS
- Cảm biến: Vân tay gắn cạnh, gia tốc kế, con quay hồi chuyển, tiệm cận, phong vũ biểu, cảm biến ánh sáng
- Cổng kết nối: USB-C (3.1 Gen 1) với DisplayPort (4K/60fps), giắc âm thanh 3.5mm
- Sinh trắc học: Vân tay (cạnh bên), mở khóa bằng khuôn mặt (chỉ phần mềm)
Sony Xperia 1 III - Tổng kết
Sony Xperia 1 III mang đến một gói flagship độc đáo với màn hình 4K 120Hz OLED đầu tiên trong ngành, hệ thống camera tele tiêu cự thay đổi và các tính năng Xperia cổ điển như giắc 3.5mm, mở rộng microSD và độ bền IP68. Mặc dù nền tảng Snapdragon 888 5G vẫn đủ mạnh, nhưng dung lượng pin 4500mAh ở mức trung bình và cấu hình bộ nhớ phụ thuộc thị trường là những điểm đáng lưu ý. Máy được ra mắt với giá tại Thái Lan là 42.990 THB, với khả năng mua rộng rãi hơn bắt đầu từ mùa hè 2021.
| Giá ra mắt (MSRP): | Giá thị trường hiện tại: |
|---|---|
| ฿42,990 |