Sony Xperia 10 VI

Submit your photo

How would you rate it?
Share your photo
📸
Click or Drop
Max 10MB, JPEG/PNG/WebP
Who are you?
Caption (Brief review)
Credit & attribution
License info

Please submit only photos you own or are authorized to share.
0
5G
6.1" FHD+ OLED
Snapdragon 6 Gen 1
48 MP effective rear camera
5,000 mAh battery
USB Type-C / USB PD
Wi-Fi ac, Bluetooth 5.2, NFC
3.5 mm audio jack
128 GB UFS + microSDXC
IP65/IP68 protection

Màn hình OLED 6.1"

Độ phân giải FHD+, tỉ lệ khung hình 21:9

Tần số quét 60 Hz, tần số quét chạm 120 Hz

Snapdragon 6 Gen 1

Nền tảng di động được liệt kê trong tài liệu Sony

Phiên bản phần mềm Android 14 được tham chiếu trong Hướng dẫn trợ giúp

Hệ thống camera sau kép

26 mm 48 MP hiệu dụng / 12 MP ghi hình camera góc rộng với OIS

16 mm 8 MP camera siêu rộng; camera trước 8 MP

Pin 5,000 mAh

Liệt kê sạc nhanh USB Power Delivery

Liệt kê Xperia Adaptive Charging, Battery Care và Chế độ STAMINA

Kết nối 5G

Wi-Fi 802.11a/b/g/n/ac, Bluetooth 5.2, NFC

USB Type-C, Google Cast, cảm biến vân tay

8 GB + 128 GB

Hỗ trợ microSDXC lên tới 1.5 TB

Liệt kê Dual SIM; cấu hình eSIM được ghi chú chỉ cho XQ-ES54

  • Mẫu gia đình chính: XQ-ES54 / XQ-ES72 / XQ-ES44
  • Biến thể khu vực / mã SKU liệt kê trong nguồn: SO-52E, SOG14, A402SO
  • Công bố: 2024-05-15
  • Khả dụng bán lẻ: 2024-06-07 tại Hồng Kông; giữa tháng 6/2024 tại Vương quốc Anh; cuối tháng 6/2024 tại một số thị trường APAC được chọn
  • Giá ra mắt (MSRP): £349 / €399 tại Vương quốc Anh và Châu Âu; HKD 2,999 tại Hồng Kông
  • Kích thước: 155 x 68 x 8.3 mm
  • Trọng lượng: 164 g
  • Vật liệu: panel lưng trong suốt; Corning Gorilla Glass Victus; Sony Original Blended Material được liệt kê trong tài liệu chính thức
  • Chống nước và bụi: IP65/IP68 và IP6X được liệt kê trong bộ nguồn
  • Màu sắc: Xanh, Trắng, Đen
  • Tấm nền: OLED rộng 6.1 inch 21:9
  • Độ phân giải: FHD+ (2520 x 1080)
  • Tần số quét: 60 Hz
  • Tần số quét chạm: 120 Hz
  • Tính năng hiển thị: Triluminous Display cho di động, DCI-P3 100%, Tối ưu hóa hình ảnh video được liệt kê
  • Hệ thống sau: liệt kê camera sau kép với tiêu cự 16 mm và 26 mm
  • Camera góc rộng: 48 MP hiệu dụng / 12 MP ghi hình, F1.8, OIS
  • Camera siêu rộng: 8 MP, F2.2
  • Camera trước: 8 MP, F2.0
  • Tính năng video và ảnh: Optical SteadyShot, phát hiện cảnh bằng AI, Look, và slow-motion FHD 120 fps được liệt kê
  • Bộ xử lý: Snapdragon 6 Gen 1 Mobile Platform
  • Hệ điều hành: Phiên bản phần mềm Android 14 được tham chiếu trong Hướng dẫn trợ giúp
  • Bộ nhớ: 8 GB RAM
  • Lưu trữ: 128 GB UFS
  • Ghi chú cập nhật: bộ nguồn không cung cấp tuyên bố chính sách cập nhật đầy đủ theo cùng một cách cho mọi vùng, do đó chỉ giữ các chi tiết phần mềm có nguồn dẫn
  • Sử dụng AI cho camera: Phát hiện cảnh bằng AI được liệt kê trong tài liệu Sony
  • Tính năng âm thanh: loa stereo mặt trước, LDAC, DSEE Ultimate, và cổng tai nghe 3.5 mm được liệt kê
  • Tính năng tiện ích: Video Creator, Battery Care, Xperia Adaptive Charging, và điều khiển giọng nói được liệt kê
  • Dung lượng pin: 5,000 mAh
  • Sạc: sạc nhanh USB Power Delivery
  • Ghi chú pin: Tài liệu quảng bá của Sony mô tả thời lượng pin hai ngày và các tính năng Battery Care / Xperia Adaptive Charging
  • Di động: 5G được liệt kê trong bộ nguồn
  • Không dây: Wi-Fi 802.11a/b/g/n/ac và Bluetooth 5.2 được liệt kê
  • Kết nối khác: NFC, USB Type-C, Google Cast, và cổng tai nghe 3.5 mm được liệt kê
  • Nhập liệu và bảo mật: cảm biến vân tay được liệt kê

Sony Xperia 10 VI được liệt kê là smartphone Xperia tầm trung 2024 của Sony với màn hình FHD+ OLED 6.1 inch, nền tảng Snapdragon 6 Gen 1, 8 GB RAM, lưu trữ 128 GB UFS và pin 5.000 mAh. Tài liệu chính thức của Sony cũng liệt kê camera sau kép, loa stereo mặt trước, cổng tai nghe 3.5 mm, bảo vệ IP65/IP68 và giá ra mắt theo vùng bằng GBP, EUR và HKD.

Giá ra mắt (MSRP): Giá thị trường hiện tại:
£349