SONY Xperia 5 II

SONY Xperia 5 II 3D preview

Submit your photo

How would you rate it?
Share your photo
📸
Click or Drop
Max 10MB, JPEG/PNG/WebP
Who are you?
Caption (Brief review)
Credit & attribution
License info

Please submit only photos you own or are authorized to share.

SONY Xperia 5 II photo gallery

0
6.1” CinemaWide FHD+ OLED
Snapdragon 865 5G
Ba camera 12MP (16/24/70mm)
8MP Trước
8GB RAM + 128/256GB
5G Sub-6
USB-C 3.1, DisplayPort 4K
IP65/68
4000mAh, USB PD
Hybrid Dual SIM + 5G
Giắc 3.5mm, Hi-Res Audio
XQ-AS52 / AS62 / AS72

6.1” OLED CinemaWide

21:9 FHD+ (2520×1080) HDR

Quét 120Hz, cảm ứng 240Hz

Chế độ Creator, DCI-P3 100%, BT.2020

Nền tảng di động Snapdragon 865

GPU Adreno 650

Android 10 (khi ra mắt)

Ba camera sau 12MP

24mm F1.7 OIS, 70mm F2.4 OIS, 16mm F2.2

Tráng phủ ZEISS T*, RAW, lên đến 20fps AF/AE

Quay phim 4K HDR 120fps Cinematography Pro

Pin 4000mAh

Sạc nhanh USB Power Delivery

Xperia Adaptive Charging, Battery Care

Không hỗ trợ sạc không dây (theo nguồn)

5G Sub-6 / 4G LTE

Wi-Fi 6 (802.11ax), Bluetooth 5.1

NFC, USB-C 3.1 với DisplayPort 4K

8GB RAM + 128/256GB UFS

Bộ nhớ trong phụ thuộc thị trường

microSDXC lên đến 1TB

Xperia 5 II được công bố toàn cầu vào ngày 17 tháng 9 năm 2020. Tính khả dụng và giá bán theo khu vực diễn ra vào cuối năm 2020, với một số thị trường nhận máy vào đầu năm 2021.

  • Công bố: Ngày 17 tháng 9 năm 2020
  • Singapore: Đặt trước từ ngày 16 tháng 10 năm 2020; bán lẻ từ ngày 12 tháng 11 năm 2020 với giá S$1,349
  • Mỹ: Đặt trước từ ngày 29 tháng 9 năm 2020; giao hàng từ ngày 4 tháng 12 năm 2020 với giá khoảng US$949,99
  • Thái Lan: Đặt trước từ ngày 13 tháng 10 năm 2020 với giá 28,990 THB
  • Nhật Bản: Các phiên bản của nhà mạng ra mắt từ ngày 17 tháng 10 năm 2020 (SOG02, A002SO) đến ngày 12 tháng 11 năm 2020 (SO-52A); phiên bản không khóa mạng XQ-AS42 vào ngày 28 tháng 5 năm 2021

Sony thiết kế Xperia 5 II như một flagship nhỏ gọn, với kích thước 158 x 68 x 8 mm và nặng 163 g. Máy được chế tạo với kính Corning Gorilla Glass 6 ở cả mặt trước và mặt sau.

  • Kích thước: 158 x 68 x 8 mm (6.2 x 2.6 x 0.3 in)
  • Trọng lượng: 163 g (5.7 oz)
  • Kháng nước & bụi: IP65/68
  • Cảm biến vân tay: Gắn bên hông (nút nguồn)
  • Màu sắc (xác nhận bởi Sony Singapore): Đen, Xanh lam, Hồng

Xperia 5 II sở hữu màn hình CinemaWide 6.1 inch với công nghệ OLED FHD+ HDR. Chế độ Creator được hỗ trợ bởi CineAlta đảm bảo độ chính xác màu sắc theo tiêu chuẩn DCI-P3 và BT.2020.

  • Loại màn hình: OLED FHD+ HDR
  • Kích thước: 6.1 inch (đường chéo)
  • Độ phân giải: 2520 x 1080 pixel (21:9)
  • Tần số quét: 120 Hz (giảm nhòe chuyển động 240 Hz)
  • Tốc độ cảm ứng: 240 Hz
  • Tính năng đặc biệt: Chế độ Creator, DCI-P3 100%, điểm trắng D65, chuyển màu 10-bit, X1 for mobile

Hệ thống ba camera sau được đồng phát triển với ZEISS, cung cấp ba tiêu cự bao gồm 16mm (siêu rộng), 24mm (rộng) và 70mm (tele). Cả ba cảm biến đều 12MP, với OIS trên camera góc rộng và tele. Ứng dụng camera bao gồm Photography Pro, Cinematography Pro và Eye AF theo thời gian thực cho người và động vật.

  • Góc rộng (24mm): 12MP, F1.7, Exmor RS 1/1.7-inch, OIS, FoV 82°
  • Tele (70mm): 12MP, F2.4, 1/3.4-inch, OIS, FoV 34°, zoom quang 3x
  • Siêu rộng (16mm): 12MP, F2.2, Exmor RS 1/2.55-inch, FoV 124°
  • Camera trước: 8MP, F2.0, 1/4-inch, FoV 84°, HDR, SteadyShot 5 trục
  • Quay phim: 4K HDR lên đến 120fps, Cinematography Pro, OIS/EIS, SteadyShot
  • Tính năng: Tráng phủ ZEISS T*, RAW DNG, AF/AE lên đến 20fps với 60 phép tính mỗi giây, Eye AF (người và động vật)

Xperia 5 II ra mắt với Android 10 và được trang bị nền tảng di động Qualcomm Snapdragon 865 5G, kết hợp 8GB RAM và đồ họa Adreno 650. Các bản cập nhật lên Android 11 và Android 12 được ghi lại trong hướng dẫn trợ giúp chính thức của Sony.

  • Hệ điều hành (khi ra mắt): Android 10
  • Chipset: Snapdragon 865 (8 nhân, lên đến 2.84 GHz)
  • GPU: Adreno 650
  • RAM: 8GB LPDDR5
  • Bộ nhớ trong: 128GB hoặc 256GB UFS (tùy thị trường); mở rộng qua microSDXC lên đến 1TB
  • SIM: Dual SIM hybrid (Nano SIM); các mẫu Nhật Bản là SIM đơn

Sony tích hợp nhiều tính năng giải trí vào thân máy nhỏ gọn, bao gồm giắc cắm tai nghe 3.5mm, loa stereo phía trước và chế độ Game Enhancer chuyên dụng.

  • Âm thanh: Giắc tai nghe 3.5mm, Hi-Res Audio (có dây & không dây với LDAC), Âm thanh vòm 360 Reality, Dolby Atmos, DSEE Ultimate, Ghi âm stereo
  • Chơi game: Game Enhancer, Hệ thống rung động động (Dynamic Vibration), PS4 Remote Play, hỗ trợ tay cầm DUALSHOCK 4
  • Khác: Side Sense, chế độ chia đôi màn hình, xử lý cuộc gọi thông minh, màn hình môi trường, NFC cho ví điện tử, hỗ trợ Google Cast

Pin 4000 mAh hỗ trợ sạc nhanh USB Power Delivery, với tuyên bố chính thức đạt 50% pin trong 30 phút khi sử dụng bộ sạc USB PD tương thích 21W (bán riêng). Sony bao gồm Xperia Adaptive Charging, Battery Care và chế độ STAMINA để kéo dài tuổi thọ pin.

  • Dung lượng: 4000 mAh (không thể tháo rời)
  • Sạc: USB Power Delivery (USB-C)
  • Sạc nhanh: Lên đến 50% trong 30 phút (sạc PD 21W)
  • Tính năng chăm sóc pin: Adaptive Charging, Battery Care, chế độ STAMINA
  • Sạc không dây: Không được hỗ trợ (theo nguồn chính thức)

Xperia 5 II cung cấp hỗ trợ mạng toàn diện bao gồm 5G Sub-6, 4G LTE và kết nối dual SIM. Máy cũng bao gồm cổng USB-C 3.1 với đầu ra DisplayPort cho màn hình ngoài 4K/60fps.

  • Di động: 2G/3G/4G LTE (19 băng tần) / 5G Sub-6 (n1, n3, n8, n28, n77, n78, n79)
  • Wi-Fi: 802.11 a/b/g/n/ac/ax (Wi-Fi 6)
  • Bluetooth: 5.1 (thông số chính thức của Sony; không phải 5.0)
  • Định vị: GPS, GLONASS, Beidou, Galileo, QZSS
  • USB: USB Type-C 3.1, DisplayPort 4K/60fps
  • Khác: NFC, Osaifu-Keitai (mẫu Nhật Bản), Kết nối thông minh, Google Cast
  • Cảm biến: Vân tay (cạnh), gia tốc, con quay hồi chuyển, tiệm cận, ánh sáng, khí áp (theo nguồn), từ kế

Sony Xperia 5 II là điện thoại thông minh flagship nhỏ gọn năm 2020, kết hợp màn hình OLED 6.1 inch 120Hz HDR, nền tảng Qualcomm Snapdragon 865 5G và hệ thống ba camera 12MP linh hoạt với quang học ZEISS trong thân máy đạt chuẩn IP65/68. Máy cung cấp giắc cắm tai nghe 3.5mm, loa stereo phía trước, pin 4000mAh với sạc nhanh USB PD và các tính năng độc đáo như Cinematography Pro và Game Enhancer. Mặc dù thiếu sạc không dây và cấu hình bộ nhớ phụ thuộc vào thị trường, thiết bị mang đến trải nghiệm đầy đủ cho người dùng tìm kiếm một chiếc điện thoại Android cao cấp nhỏ gọn.

Giá ra mắt (MSRP): Giá thị trường hiện tại:
US$949.99