SONY Xperia XZ2 Compact

SONY Xperia XZ2 Compact 3D preview

Submit your photo

How would you rate it?
Share your photo
📸
Click or Drop
Max 10MB, JPEG/PNG/WebP
Who are you?
Caption (Brief review)
Credit & attribution
License info

Please submit only photos you own or are authorized to share.

SONY Xperia XZ2 Compact photo gallery

0
5.0" 18:9 HDR FHD+
Snapdragon 845
4GB RAM + 64GB
19MP Motion Eye
5MP Mặt trước
2870mAh
Chống nước IP5/8
USB-C 3.1 Gen1
Bluetooth 5.0
NFC
microSDXC lên đến 400GB
Âm thanh Hi-Res + LDAC

Màn hình

5.0-inch 18:9 HDR FHD+ (2160×1080)

Màn hình TRILUMINOS, X-Reality, Tương phản động, Gorilla Glass 5

Chip xử lý

Qualcomm Snapdragon 845 Mobile Platform

8 nhân Kryo 385, GPU Adreno 630

Camera sau

19MP F2.0, 25mm, cảm biến Exmor RS 1/2.3" có bộ nhớ đệm

Quay video 4K HDR, siêu chậm 960fps FHD/HD, chống rung 5 trục SteadyShot

Pin & Sạc

2870mAh, USB Power Delivery, Sạc nhanh 3.0

Sạc thích ứng Qnovo, Chăm sóc pin, Chế độ STAMINA

Kết nối

4G LTE Cat15, USB-C 3.1 Gen1, Bluetooth 5.0, NFC

Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Google Cast, DLNA, GPS/GLONASS/BeiDou/Galileo/QZSS

Bộ nhớ & Lưu trữ

RAM 4GB LPDDR4, bộ nhớ trong UFS 64GB

Mở rộng qua microSDXC lên đến 400GB

Xperia XZ2 Compact được công bố tại MWC 2018 vào ngày 26 tháng 2 năm 2018 cùng với Xperia XZ2 lớn hơn. Việc bán lẻ toàn cầu bắt đầu từ ngày 5 tháng 4 năm 2018, trong khi biến thể dành cho nhà mạng NTT Docomo Nhật Bản (SO-05K) ra mắt vào ngày 22 tháng 6 năm 2018.

  • Mã số máy toàn cầu chính thức của Sony: H8314 (một SIM), H8324 (hai SIM)
  • Biến thể nhà mạng Nhật Bản: SO-05K (NTT Docomo)
  • Giá ra mắt (Mỹ): 649 USD
  • Giá ra mắt tại Anh: được báo cáo là 549 GBP (và một niêm yết riêng 529 GBP)
  • Giá không SIM tại Úc: khoảng 870 AUD
  • Phần mềm khi ra mắt: Android 8.0 Oreo (Google Android O)

Xperia XZ2 Compact sở hữu dạng nhỏ gọn đặc trưng của Sony với mặt lưng nhựa và khung nhôm, được gia cố bằng kính Gorilla Glass 5 ở mặt trước. Các thông số kỹ thuật chính thức của Sony liệt kê khả năng chống nước là IP5/8; các nguồn thứ cấp thường trích dẫn IP68.

  • Kích thước: 135 x 65 x 12,1 mm
  • Trọng lượng: 168 g
  • Chất liệu: Mặt lưng nhựa, khung nhôm, kính Corning Gorilla Glass 5
  • Chống nước: Chống nước (IP5/8) theo hỗ trợ của Sony
  • Sinh trắc học: Cảm biến vân tay gắn cạnh bên
  • Màu sắc: Đen, Bạc, Hồng, Xanh lục

Màn hình 5.0 inch sử dụng tỷ lệ khung hình 18:9 với độ phân giải HDR FHD+, mang lại màu sắc sống động và độ tương phản cao thông qua công nghệ màn hình TRILUMINOS, công cụ X-Reality và Tính năng tương phản động của Sony.

  • Kích thước: 5.0 inch
  • Độ phân giải: 2160 x 1080 pixel (FHD+)
  • Tỷ lệ khung hình: 18:9
  • Bảo vệ: Kính Corning Gorilla Glass 5
  • Tính năng: Màn hình TRILUMINOS cho di động, X-Reality cho di động, Tăng cường tương phản động

Camera Motion Eye phía sau được xây dựng trên cảm biến Exmor RS 19MP 1/2.3 inch có bộ nhớ đệm với ống kính 25mm F2.0. Nó hỗ trợ các tính năng tiên tiến như Lấy nét tự động lai dự đoán, xử lý hình ảnh BIONZ và quay video siêu chậm 960fps ở độ phân giải FHD/HD. Camera trước 5MP sử dụng ống kính góc rộng 23mm và bao gồm đèn flash màn hình.

Camera sau

  • Độ phân giải: 19MP (Motion Eye)
  • Khẩu độ: F2.0
  • Tiêu cự: 25mm
  • Cảm biến: Exmor RS 1/2.3 inch cho di động (có bộ nhớ đệm)
  • Kích thước điểm ảnh: 1.22µm
  • Tính năng: Lấy nét tự động lai dự đoán, BIONZ, Chụp dự đoán, Chụp liên tục tự động lấy nét, Ảnh HDR, Thu phóng kỹ thuật số 8x, Màn trập chống méo, Công nghệ cảm biến hình ảnh ba
  • Video: 4K HDR, siêu chậm 960fps (FHD/HD), chống rung 5 trục SteadyShot (Chế độ Hoạt động thông minh)

Camera trước

  • Độ phân giải: 5MP
  • Khẩu độ: F2.2
  • Ống kính: Góc rộng 23mm
  • Cảm biến: Exmor R 1/5 inch cho di động
  • Tính năng: Đèn flash màn hình, chống rung 5 trục SteadyShot

Xperia XZ2 Compact được trang bị nền tảng di động Qualcomm Snapdragon 845 với 4GB RAM và bộ nhớ UFS 64GB. Máy chạy Android 8.0 Oreo khi ra mắt. Các tài liệu hỗ trợ chính thức của Sony sau đó đề cập đến các bản cập nhật Android 9 và Android 10, nhưng đó không phải là phần mềm ra mắt.

  • Bộ xử lý: Snapdragon 845 (8 nhân Kryo 385, lên đến 2.8GHz)
  • GPU: Adreno 630
  • RAM: 4GB LPDDR4
  • Bộ nhớ trong: 64GB UFS
  • Bộ nhớ mở rộng: microSDXC lên đến 400GB
  • Hệ điều hành (khi ra mắt): Android 8.0 Oreo

Sony trang bị cho XZ2 Compact nhiều tính năng phong phú tập trung vào âm thanh, chơi game và độ bền.

  • Âm thanh: Âm thanh Hi-Res (LPCM, FLAC, ALAC, DSD), DSEE HX, LDAC, ClearAudio+, loa stereo với S-Force Front Surround, Qualcomm aptX HD, Tối ưu hóa tai nghe tự động, Công nghệ Âm thanh ảo
  • Phụ kiện đi kèm: Bộ chuyển đổi USB Type-C sang giắc âm thanh 3.5mm (không có giắc cắm tai nghe tích hợp)
  • Giải trí & chơi game: Điều khiển từ xa PS4, Google Cast, WiFi Miracast, DLNA
  • Độ bền: Chống nước (IP5/8), kính Corning Gorilla Glass 5
  • Tính năng pin: Smart Stamina, Sạc thích ứng Qnovo, Chăm sóc pin, Chế độ STAMINA

Xperia XZ2 Compact toàn cầu được trang bị pin 2870mAh. Sạc được hỗ trợ qua USB Power Delivery và Qualcomm Quick Charge 3.0. Biến thể Nhật Bản Docomo SO-05K được liệt kê với dung lượng hơi khác là 2760mAh trong thông số kỹ thuật của nhà mạng đó.

  • Dung lượng (toàn cầu): 2870mAh (điển hình)
  • Sạc: USB Power Delivery, Quick Charge 3.0
  • Quản lý pin: Sạc thích ứng Qnovo, Chăm sóc pin, Smart Stamina, Chế độ STAMINA
  • Lưu ý: Biến thể SO-05K cho nhà mạng Nhật Bản liệt kê 2760mAh

Thiết bị này hỗ trợ 4G LTE Cat15, Wi-Fi băng tần kép và một bộ hệ thống định vị toàn diện. Nó thiếu giắc cắm tai nghe 3.5mm nhưng có kèm adapter USB-C sang 3.5mm trong hộp.

  • Mạng: 4G LTE (Cat15 lên đến 800Mbps), UMTS HSPA+, GSM GPRS/EDGE
  • SIM: Nano SIM (một SIM trên H8314, hai SIM trên H8324; SO-05K một SIM)
  • Wi-Fi: 802.11 a/b/g/n/ac (2.4GHz + 5GHz)
  • Bluetooth: 5.0 với aptX HD
  • USB: Type-C (USB 3.1 Gen1, 5Gbps)
  • Định vị: A-GPS, A-GLONASS, BeiDou, Galileo, QZSS
  • Khác: NFC, Google Cast, WiFi Miracast, DLNA

Xperia XZ2 Compact vẫn là một flagship nhỏ gọn đặc biệt trong dòng sản phẩm năm 2018 của Sony, kết hợp màn hình HDR 5.0 inch gọn nhẹ với nền tảng Snapdragon 845 và camera Motion Eye 19MP có khả năng cao. Các chứng chỉ âm thanh tiên tiến - bao gồm Âm thanh Hi-Res, LDAC và loa stereo S-Force Front Surround - giúp nó nổi bật, trong khi việc bao gồm adapter USB-C sang 3.5mm giải quyết vấn đề thiếu giắc cắm tai nghe. Thời lượng pin đủ dùng cho thời đại đó, mặc dù dung lượng 2870mAh và không có sạc không dây là những sự đánh đổi đáng chú ý ngay cả khi ra mắt.

Giá niêm yết khi ra mắt (MSRP): Giá thị trường hiện tại:
US$649